
Các kí tự đặc biệt Minecraft là kí hiệu Unicode như ⛏, ⚒, ◆, ❖ và mã màu § dùng trong tên vật phẩm, biển, sách hay nickname server. Tên tài khoản Minecraft Java chỉ nhận chữ, số và gạch dưới, nên kí tự trang trí chỉ đặt được ở những chỗ đó.
Bảng kí tự đặc biệt Minecraft: mã U+, byte, nơi dùng được
Bấm kí tự để sao chép. Cột username ghi theo quy tắc tên của Minecraft Java Edition (chỉ A–Z, a–z, 0–9, gạch dưới, 3–16 kí tự) nên chắc chắn bị chặn; cột tên vật phẩm, biển, sách để «chưa xác minh» cho tới khi có lần dán thử ghi rõ phiên bản và ngày.
| Kí tự | Mã | Tên Unicode | Byte | Username Java | Tên vật phẩm, biển, sách |
|---|---|---|---|---|---|
U+26CF |
Pick | 3 | Bị chặn | Chưa xác minh | |
U+2692 |
Hammer And Pick | 3 | Bị chặn | Chưa xác minh | |
U+2694 |
Crossed Swords | 3 | Bị chặn | Chưa xác minh | |
U+1F3F9 |
Bow And Arrow | 4 | Bị chặn | Chưa xác minh | |
U+25C6 |
Black Diamond | 3 | Bị chặn | Chưa xác minh | |
U+2756 |
Black Diamond Minus White X | 3 | Bị chặn | Chưa xác minh | |
U+25C8 |
White Diamond Containing Black Small Diamond | 3 | Bị chặn | Chưa xác minh | |
U+25A3 |
White Square Containing Black Small Square | 3 | Bị chặn | Chưa xác minh | |
U+25A6 |
Square With Orthogonal Crosshatch Fill | 3 | Bị chặn | Chưa xác minh | |
U+2B22 |
Black Hexagon | 3 | Bị chặn | Chưa xác minh | |
U+232C |
Benzene Ring | 3 | Bị chặn | Chưa xác minh | |
U+2617 |
Black Shogi Piece | 3 | Bị chặn | Chưa xác minh | |
U+265C |
Black Chess Rook | 3 | Bị chặn | Chưa xác minh | |
U+2691 |
Black Flag | 3 | Bị chặn | Chưa xác minh | |
U+2604 |
Comet | 3 | Bị chặn | Chưa xác minh | |
U+2726 |
Black Four Pointed Star | 3 | Bị chặn | Chưa xác minh | |
U+272A |
Circled White Star | 3 | Bị chặn | Chưa xác minh | |
U+2622 |
Radioactive Sign | 3 | Bị chặn | Chưa xác minh | |
U+2697 |
Alembic | 3 | Bị chặn | Chưa xác minh | |
U+2302 |
House | 3 | Bị chặn | Chưa xác minh | |
U+2591 |
Light Shade | 3 | Bị chặn | Chưa xác minh | |
U+2592 |
Medium Shade | 3 | Bị chặn | Chưa xác minh | |
U+00A7 |
Section Sign | 2 | Bị chặn | Chưa xác minh | |
U+23E3 |
Benzene Ring With Circle | 3 | Bị chặn | Chưa xác minh |
Kí tự đặc biệt dùng được ở đâu trong Minecraft
| Chỗ đặt tên | Kí tự đặc biệt | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tên tài khoản (username) Java | Bị chặn | Chỉ chữ cái Latin không dấu, số, gạch dưới; 3–16 kí tự. |
| Gamertag Bedrock (Xbox) | Chưa xác minh | Đặt ở tài khoản Microsoft, quy tắc riêng của Xbox. |
| Tên vật phẩm đổi bằng đe (anvil) | Chưa xác minh | Dán thử ở ô đổi tên của đe trước khi tốn cấp kinh nghiệm. |
| Biển, sách và bút lông | Chưa xác minh | Kí tự máy thiếu phông sẽ hiện ô vuông. |
| Nickname trên server | Tuỳ server | Do plugin của server quyết định; hỏi quản trị server. |

Mã màu § trong Minecraft
Kí tự § (U+00A7, «section sign») đứng trước một chữ hoặc số sẽ đổi màu hoặc kiểu chữ phía sau. Theo Minecraft Wiki (tra ngày 07/10/2026), bản Java không cho gõ § trực tiếp trong khung chat hay ô đổi tên; bản Bedrock cho dùng ở biển, sách, tên vật phẩm và chat. Bấm để sao chép mã:
| Mã | Màu |
|---|---|
| Đen | |
| Xanh dương đậm | |
| Xanh lá đậm | |
| Xanh ngọc đậm | |
| Đỏ đậm | |
| Tím | |
| Vàng cam | |
| Xám | |
| Xám đậm | |
| Xanh dương | |
| Xanh lá | |
| Xanh ngọc | |
| Đỏ | |
| Hồng tím | |
| Vàng | |
| Trắng |
| Mã | Kiểu chữ | Có ở Bedrock |
|---|---|---|
| Chữ nhảy loạn (obfuscated) | Có | |
| In đậm | Có | |
| Gạch ngang | Không | |
| Gạch chân | Không | |
| In nghiêng | Có | |
| Trả về mặc định | Có |
Ví dụ: §6§lKhoi cho chữ «Khoi» màu vàng cam, in đậm. Đặt mã màu trước mã kiểu chữ; viết ngược lại, mã màu sẽ xoá kiểu chữ vừa đặt.
54 tên Minecraft mẫu theo chỗ đặt tên
Tên chia theo chỗ dùng, vì mỗi chỗ có quy tắc khác. Mỗi dòng ghi số kí tự và số byte; mã màu § cũng tính là kí tự.
Username Java hợp lệ (chỉ chữ, số, gạch dưới)
Các tên này đã đối chiếu với quy tắc 3–16 kí tự, chữ Latin không dấu, số và gạch dưới; còn trống hay đã có người dùng thì phải kiểm trên trang tài khoản Minecraft.
| Tên | Kí tự | Byte |
|---|---|---|
| 9 | 9 | |
| 12 | 12 | |
| 8 | 8 | |
| 11 | 11 | |
| 12 | 12 | |
| 12 | 12 | |
| 12 | 12 | |
| 9 | 9 | |
| 13 | 13 | |
| 10 | 10 | |
| 12 | 12 | |
| 10 | 10 | |
| 12 | 12 | |
| 9 | 9 | |
| 11 | 11 | |
| 10 | 10 | |
| 10 | 10 | |
| 8 | 8 | |
| 12 | 12 | |
| 11 | 11 |
Tên có mã màu cho biển, sách, vật phẩm bản Bedrock
| Tên | Kí tự | Byte |
|---|---|---|
| 11 | 17 | |
| 13 | 18 | |
| 13 | 17 | |
| 14 | 19 | |
| 12 | 18 | |
| 12 | 16 | |
| 12 | 19 | |
| 11 | 16 | |
| 10 | 17 | |
| 12 | 17 | |
| 12 | 17 | |
| 13 | 20 | |
| 14 | 21 | |
| 12 | 18 | |
| 11 | 18 | |
| 10 | 16 | |
| 11 | 17 | |
| 15 | 21 |
Tên vật phẩm và biển có kí tự đặc biệt
| Tên | Kí tự | Byte |
|---|---|---|
| 15 | 22 | |
| 17 | 23 | |
| 13 | 18 | |
| 15 | 20 | |
| 13 | 20 | |
| 13 | 19 | |
| 11 | 14 | |
| 12 | 16 | |
| 13 | 16 | |
| 10 | 18 | |
| 15 | 21 | |
| 20 | 28 | |
| 15 | 20 | |
| 13 | 20 | |
| 13 | 18 | |
| 12 | 16 |

Kho kí tự hợp chủ đề Minecraft
Kí tự lẻ và tổ hợp ghép sẵn cho tên vật phẩm, biển, sách và nhóm chat của server. Bấm để sao chép.
Khối, ô vuông, hình học
Công cụ, vũ khí, phép thuật
Kaomoji cho chat và biển
Emoji thế giới khối
Cách đặt tên có kí tự đặc biệt trong Minecraft
- Tên vật phẩm: đặt vật phẩm vào đe, dán tên vào ô phía trên, kiểm hình hiện trước khi lấy vật phẩm ra.
- Biển: đặt biển, dán từng dòng; kí tự hiện ô vuông thì đổi sang kí tự hình học như ◆ ▣.
- Sách: dùng sách và bút lông, dán vào trang; tiêu đề đặt khi ký sách.
- Username Java: chỉ đổi trên trang tài khoản Minecraft, và chỉ dùng chữ không dấu, số, gạch dưới.
Gửi tên hoặc kết quả dán thử của bạn
Bạn đã dán kí tự vào đe, biển hay sách và thấy hiện đúng hay ra ô vuông? Gửi về [email protected] kèm bản Java hay Bedrock, số phiên bản, thiết bị và ngày thử. Đội ngũ biên tập kiểm lại theo quy trình kiểm chứng kí tự rồi cập nhật bảng, có ghi ngày; không đăng email người gửi.
Câu hỏi thường gặp về kí tự đặc biệt Minecraft
Đặt tên Minecraft có dấu tiếng Việt được không?
Username Java thì không: chỉ chữ Latin không dấu, số và gạch dưới. Tên vật phẩm, biển và sách thì gõ tiếng Việt có dấu được.
Vì sao gõ § trong chat Minecraft Java không được?
Bản Java chặn kí tự § ở khung chat và ô đổi tên; mã màu chỉ dùng qua lệnh, tệp cấu hình server hoặc plugin. Bản Bedrock cho dùng § ở biển, sách, tên vật phẩm.
Kí tự đặc biệt hiện ô vuông trên biển là sao?
Phông chữ của game không có hình cho kí tự đó. Chọn kí tự hình học phổ biến hơn như ◆ ▣ ✦ thay cho kí tự hiếm.
Username Minecraft dài tối đa bao nhiêu kí tự?
Với Java Edition là 16 kí tự, tối thiểu 3 kí tự.
Cần kí tự cho game khác, mở bảng Các kí tự đặc biệt có mã U+, số byte và cột Free Fire, Liên Quân.
Cập nhật: 14/10/2026 · Đội ngũ biên tập CacKiTu Biz
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!