cackitudacbiet.biz
Kí tự theo game

Các Kí Tự Đặc Biệt Minecraft – Bảng Kí Tự, Mã Màu § & 54 Tên Mẫu

Đội ngũ biên tập CacKiTu Biz · · 5 phút đọc

Các kí tự đặc biệt Minecraft: mã U+, mã màu § và tên mẫu

Các kí tự đặc biệt Minecraft là kí hiệu Unicode như ⛏, ⚒, ◆, ❖ và mã màu § dùng trong tên vật phẩm, biển, sách hay nickname server. Tên tài khoản Minecraft Java chỉ nhận chữ, số và gạch dưới, nên kí tự trang trí chỉ đặt được ở những chỗ đó.

Bảng kí tự đặc biệt Minecraft: mã U+, byte, nơi dùng được

Bấm kí tự để sao chép. Cột username ghi theo quy tắc tên của Minecraft Java Edition (chỉ A–Z, a–z, 0–9, gạch dưới, 3–16 kí tự) nên chắc chắn bị chặn; cột tên vật phẩm, biển, sách để «chưa xác minh» cho tới khi có lần dán thử ghi rõ phiên bản và ngày.

Kí tự Mã Tên Unicode Byte Username Java Tên vật phẩm, biển, sách
U+26CF Pick 3 Bị chặn Chưa xác minh
U+2692 Hammer And Pick 3 Bị chặn Chưa xác minh
U+2694 Crossed Swords 3 Bị chặn Chưa xác minh
U+1F3F9 Bow And Arrow 4 Bị chặn Chưa xác minh
U+25C6 Black Diamond 3 Bị chặn Chưa xác minh
U+2756 Black Diamond Minus White X 3 Bị chặn Chưa xác minh
U+25C8 White Diamond Containing Black Small Diamond 3 Bị chặn Chưa xác minh
U+25A3 White Square Containing Black Small Square 3 Bị chặn Chưa xác minh
U+25A6 Square With Orthogonal Crosshatch Fill 3 Bị chặn Chưa xác minh
U+2B22 Black Hexagon 3 Bị chặn Chưa xác minh
U+232C Benzene Ring 3 Bị chặn Chưa xác minh
U+2617 Black Shogi Piece 3 Bị chặn Chưa xác minh
U+265C Black Chess Rook 3 Bị chặn Chưa xác minh
U+2691 Black Flag 3 Bị chặn Chưa xác minh
U+2604 Comet 3 Bị chặn Chưa xác minh
U+2726 Black Four Pointed Star 3 Bị chặn Chưa xác minh
U+272A Circled White Star 3 Bị chặn Chưa xác minh
U+2622 Radioactive Sign 3 Bị chặn Chưa xác minh
U+2697 Alembic 3 Bị chặn Chưa xác minh
U+2302 House 3 Bị chặn Chưa xác minh
U+2591 Light Shade 3 Bị chặn Chưa xác minh
U+2592 Medium Shade 3 Bị chặn Chưa xác minh
U+00A7 Section Sign 2 Bị chặn Chưa xác minh
U+23E3 Benzene Ring With Circle 3 Bị chặn Chưa xác minh

Kí tự đặc biệt dùng được ở đâu trong Minecraft

Chỗ đặt tên Kí tự đặc biệt Ghi chú
Tên tài khoản (username) Java Bị chặn Chỉ chữ cái Latin không dấu, số, gạch dưới; 3–16 kí tự.
Gamertag Bedrock (Xbox) Chưa xác minh Đặt ở tài khoản Microsoft, quy tắc riêng của Xbox.
Tên vật phẩm đổi bằng đe (anvil) Chưa xác minh Dán thử ở ô đổi tên của đe trước khi tốn cấp kinh nghiệm.
Biển, sách và bút lông Chưa xác minh Kí tự máy thiếu phông sẽ hiện ô vuông.
Nickname trên server Tuỳ server Do plugin của server quyết định; hỏi quản trị server.
Kí tự đặc biệt Minecraft dùng ở đâu: username, đe, biển, sách, server

Mã màu § trong Minecraft

Kí tự § (U+00A7, «section sign») đứng trước một chữ hoặc số sẽ đổi màu hoặc kiểu chữ phía sau. Theo Minecraft Wiki (tra ngày 07/10/2026), bản Java không cho gõ § trực tiếp trong khung chat hay ô đổi tên; bản Bedrock cho dùng ở biển, sách, tên vật phẩm và chat. Bấm để sao chép mã:

Mã Màu
Đen
Xanh dương đậm
Xanh lá đậm
Xanh ngọc đậm
Đỏ đậm
Tím
Vàng cam
Xám
Xám đậm
Xanh dương
Xanh lá
Xanh ngọc
Đỏ
Hồng tím
Vàng
Trắng
Mã Kiểu chữ Có ở Bedrock
Chữ nhảy loạn (obfuscated) Có
In đậm Có
Gạch ngang Không
Gạch chân Không
In nghiêng Có
Trả về mặc định Có

Ví dụ: §6§lKhoi cho chữ «Khoi» màu vàng cam, in đậm. Đặt mã màu trước mã kiểu chữ; viết ngược lại, mã màu sẽ xoá kiểu chữ vừa đặt.

54 tên Minecraft mẫu theo chỗ đặt tên

Tên chia theo chỗ dùng, vì mỗi chỗ có quy tắc khác. Mỗi dòng ghi số kí tự và số byte; mã màu § cũng tính là kí tự.

Username Java hợp lệ (chỉ chữ, số, gạch dưới)

Các tên này đã đối chiếu với quy tắc 3–16 kí tự, chữ Latin không dấu, số và gạch dưới; còn trống hay đã có người dùng thì phải kiểm trên trang tài khoản Minecraft.

Tên Kí tự Byte
9 9
12 12
8 8
11 11
12 12
12 12
12 12
9 9
13 13
10 10
12 12
10 10
12 12
9 9
11 11
10 10
10 10
8 8
12 12
11 11

Tên có mã màu cho biển, sách, vật phẩm bản Bedrock

Tên Kí tự Byte
11 17
13 18
13 17
14 19
12 18
12 16
12 19
11 16
10 17
12 17
12 17
13 20
14 21
12 18
11 18
10 16
11 17
15 21

Tên vật phẩm và biển có kí tự đặc biệt

Tên Kí tự Byte
15 22
17 23
13 18
15 20
13 20
13 19
11 14
12 16
13 16
10 18
15 21
20 28
15 20
13 20
13 18
12 16
Tên Minecraft mẫu với mã màu § và kí tự đặc biệt

Kho kí tự hợp chủ đề Minecraft

Kí tự lẻ và tổ hợp ghép sẵn cho tên vật phẩm, biển, sách và nhóm chat của server. Bấm để sao chép.

Khối, ô vuông, hình học

Công cụ, vũ khí, phép thuật

Kaomoji cho chat và biển

Emoji thế giới khối

Cách đặt tên có kí tự đặc biệt trong Minecraft

  1. Tên vật phẩm: đặt vật phẩm vào đe, dán tên vào ô phía trên, kiểm hình hiện trước khi lấy vật phẩm ra.
  2. Biển: đặt biển, dán từng dòng; kí tự hiện ô vuông thì đổi sang kí tự hình học như ◆ ▣.
  3. Sách: dùng sách và bút lông, dán vào trang; tiêu đề đặt khi ký sách.
  4. Username Java: chỉ đổi trên trang tài khoản Minecraft, và chỉ dùng chữ không dấu, số, gạch dưới.

Gửi tên hoặc kết quả dán thử của bạn

Bạn đã dán kí tự vào đe, biển hay sách và thấy hiện đúng hay ra ô vuông? Gửi về [email protected] kèm bản Java hay Bedrock, số phiên bản, thiết bị và ngày thử. Đội ngũ biên tập kiểm lại theo quy trình kiểm chứng kí tự rồi cập nhật bảng, có ghi ngày; không đăng email người gửi.

Câu hỏi thường gặp về kí tự đặc biệt Minecraft

Đặt tên Minecraft có dấu tiếng Việt được không?

Username Java thì không: chỉ chữ Latin không dấu, số và gạch dưới. Tên vật phẩm, biển và sách thì gõ tiếng Việt có dấu được.

Vì sao gõ § trong chat Minecraft Java không được?

Bản Java chặn kí tự § ở khung chat và ô đổi tên; mã màu chỉ dùng qua lệnh, tệp cấu hình server hoặc plugin. Bản Bedrock cho dùng § ở biển, sách, tên vật phẩm.

Kí tự đặc biệt hiện ô vuông trên biển là sao?

Phông chữ của game không có hình cho kí tự đó. Chọn kí tự hình học phổ biến hơn như ◆ ▣ ✦ thay cho kí tự hiếm.

Username Minecraft dài tối đa bao nhiêu kí tự?

Với Java Edition là 16 kí tự, tối thiểu 3 kí tự.

Cần kí tự cho game khác, mở bảng Các kí tự đặc biệt có mã U+, số byte và cột Free Fire, Liên Quân.

Cập nhật: 14/10/2026 · Đội ngũ biên tập CacKiTu Biz

Bài viết có hữu ích với bạn không?

Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.

Đọc tiếp